Western Australia NPL
Theo dõi NPL Tây Úc trên VPEsports il bảng NPL Tây Úc đầy đủ, bảng xếp hạng, lịch thi đấu, kết quả và cầu thủ ghi bàn hàng đầu, được cập nhật khi các trận đấu được diễn ra. xem cách mọi câu lạc bộ đang hoạt động trong mùa giải này, theo dõi danh hiệu và cuộc đua xuống hạng, kiểm tra sắp tới Tây Úc NPL lịch thi đấu và thời gian khởi động, và xem xét kết quả gần đây. mở bất kỳ đội nào cho đội hình và hình thức của mình, hoặc theo dõi các cầu thủ ghi bàn hàng đầu theo đuổi khởi động vàng.Tất cả mọi thứ bạn cần để theo dõi NPL Tây Úc ở một nơi.
| # | Người chơi | Câu lạc bộ | Ứng dụng | Hỗ trợ được thực hiện | Bàn thắng ghi được |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | S. Despotovski Úc | | 12 | 3 | 10 |
| 2 | S. McManus Scotland | | 18 | 4 | 6 |
| 3 | J. Gorman Úc | | 9 | 1 | 5 |
| 4 | A. Bugarija Úc | | 2 | 1 | 4 |
| 5 | K. Ngô Úc | | 3 | 3 | 3 |
| 6 | Bayley Brown-Montgomery Úc | | 10 | 2 | 2 |
| 7 | C. Sutherland Úc | | 15 | 1 | 2 |
| 8 | N. Kilkenny Úc | | 12 | 0 | 2 |
| 9 | Leigh Griffiths Scotland | | 6 | 0 | 2 |
| 10 | N. Blair Úc | | 2 | 1 | 1 |
| 11 | Ryan Finnie Scotland | | 15 | 0 | 1 |
| 12 | H. Orr Úc | | 15 | 0 | 1 |
| 13 | J. Anasmo Úc | | 1 | 0 | 1 |
| 14 | D. Hughes Nước Anh | | 17 | 5 | 0 |
| 15 | E. Cameron Scotland | | 15 | 1 | 0 |
| 16 | M. Abandelwa Úc | | 17 | 0 | 0 |
| 17 | O. Leeming Úc | | 17 | 0 | 0 |
| 18 | D. Walsh Úc | | 13 | 0 | 0 |
| 19 | Blair Govan Úc | | 13 | 0 | 0 |
| 20 | L. Bodnar Úc | | 12 | 0 | 0 |
Những câu hỏi thường gặp
Các câu lạc bộ kiếm được 3 điểm cho một chiến thắng và 1 cho một trận hòa. đội có nhiều điểm nhất vào cuối mùa giải được trao vương miện vô địch NPL Tây Úc, trong khi các câu lạc bộ dưới cùng bị xuống hạng ở hạng dưới.
Trang này có bảng NPL Tây Úc trực tiếp, lịch thi đấu, kết quả và cầu thủ ghi bàn hàng đầu, tất cả đều được cập nhật tự động khi các trận đấu diễn ra.